Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thù địch" (1)

thù địch
Tiếng Anh Tính từhostile, enemy
Từ vựng của tôi
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.

swap_horiz Từ liên quan "thù địch" (1)

thế lực thù địch
Tiếng Anh Cụm từHostile forces
Từ vựng của tôi
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.

format_quote Cụm từ "thù địch" (6)

Các thế lực thù địch sử dụng thủ đoạn tinh vi để tuyên truyền.
Hostile forces use sophisticated tricks for propaganda.
Các thế lực thù địch luôn tìm cách chống phá Nhà nước.
Hostile forces always seek to undermine the State.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged hostile forces into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Belligerent hostile forces fell into despair.
Việc ông Mojtaba được bầu kế nhiệm cha đã khiến các thế lực thù địch hiếu chiến rơi vào tuyệt vọng.
Mojtaba's election to succeed his father plunged belligerent hostile forces into despair.